lươm bươm

Học thuật
Thân thiện
lươm bươm

Áo của cậu bé chơi đùa ngoài vườn bị rách lươm bươm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rách tả tơi, rách nát thành nhiều mảnh dài: Dùng để miêu tả trạng thái quần áo, vải vóc bị rách rất nhiều, không còn nguyên vẹn, thường ra thành từng mảnh hoặc sợi dài.
    • Xơ xác, tiêu điều: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để miêu tả vẻ ngoài , không gọn gàng, thiếu sự chăm chút.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận đánh nhau với trẻ hàng xóm, áo bị rách lươm bươm. (Sau trận đánh nhau với trẻ hàng xóm, áo của bị rách tả tơi.)
    • Cánh buồm kỹ bị gió lươm bươm. (Cánh buồm kỹ bị gió nát thành từng mảnh.)
    • Đầu tóc lươm bươm sau một đêm thức trắng. (Đầu tóc của sau một đêm thức trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lươm bươm lướm thướm": Cụm từ láy kép nhấn mạnh sự rách rưới, xộc xệch, thiếu gọn gàng.

    • Ăn mặc lươm bươm lướm thướm thế kia thì sao đi đám cưới được. (Ăn mặc rách rưới, xộc xệch thế kia thì sao đi đám cưới được.)
  • "lươm bươm như tổ đỉa": Thành ngữ so sánh, vẻ ngoài , rối bời với hình ảnh tổ của con đỉa (một loài ký sinh trùng), thể hiện sự chê bai, khinh miệt.

    • Đầu tóc để lươm bươm như tổ đỉa, trông thật mất vệ sinh. (Đầu tóc để như tổ đỉa, trông thật mất vệ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lướm thướm (tính từ): Xộc xệch, dài thượt, không gọn gàng (thường dùng cho quần áo).

    • Cái váy dài lướm thướm không hợp với ấy. (Cái váy dài xộc xệch không hợp với ấy.)
  • Xác xơ (tính từ): Rách nát, tả tơi, tiều tụy (có thể dùng cho cả quần áo vẻ mặt con người).

    • Sau trận bão, khu vườn trở nên xác xơ. (Sau trận bão, khu vườn trở nên tiêu điều.)
  • Tả tơi (tính từ): Rách tan thành từng mảnh, tan nát.

    • cờ bị gió cuốn tả tơi. ( cờ bị gió cuốn tan thành từng mảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Rách tả tơi: Rách thành nhiều mảnh.
  • Rách bươm: (Từ địa phương, ít dùng) Rách nát.
  • Xơ xác: Tiêu điều, rách rưới.
Từ trái nghĩa
  • Lành lặn: Nguyên vẹn, không bị rách.
  • Chỉnh tề: Gọn gàng, ngay ngắn.
  • Mới nguyên: Mới, chưa bị hỏng hóc.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn mặc lươm bươm: Cách ăn mặc rách rưới, không gọn gàng.

    • Cậu không thể ăn mặc lươm bươm đi phỏng vấn được. (Cậu không thể ăn mặc rách rưới đi phỏng vấn được.)
  • Đầu tóc lươm bươm: Tóc tai rối , không chải chuốt.

    • Ngủ dậy muộn nên đầu tóc ấy cứ lươm bươm. (Ngủ dậy muộn nên đầu tóc ấy cứ rối .)
lươm bươm

Áo của cậu bé chơi đùa ngoài vườn bị rách lươm bươm.

  1. Xác xơ: áo rách lươm bươm.